獯鬻
huân chúc
Hán Việt: huân chúc · Pinyin: xūn yù
Tổng quan
một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại | cũng viết là 葷粥|荤粥
Nghĩa
Việt
- Cihui một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại | cũng viết là 葷粥|荤粥
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匈奴於夏朝時的名稱。參見「匈奴」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作荤粥”。古代北方少数民族名故太王事獯鬻,句践事吴。
Eng
- CC-CEDICT variant of 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
- Cihui variant of 葷粥|荤粥