獯

xūnhuânNôm huân

Hán Việt: huân · Pinyin: xūn · Nôm: huân

Tổng quan

Một giống rợ ở phía bắc

獯鬻 · 獯猃 · 獯獫 · 獯粥 · 獯羯 · 獯虏 · 獯虜 · 獯/荤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxūn
Hán Việthuân
Âm Nômhuân
Quảng Đôngfan1
Nhật BảnKUN
Hàn Quốc훈
Chú âmㄒㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhyon
Phản thiết許云切
Thanh mẫu曉
Vận文
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một giống rợ ở phía bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「獯鬻」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獯鬻 见荤粥” 獯xūn

Eng

  • CC-CEDICT used in 獯鬻[Xun1 yu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤許云切,音薰。【玉篇】獯鬻。【廣韻】夏曰獯鬻,周曰獫狁,漢曰匈奴。【孟子】大王事獯鬻。【集韻】或作𤟤。通作葷。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư