獲准

huò zhǔnhoạch chuẩn

Hán Việt: hoạch chuẩn · Pinyin: huò zhǔn

Tổng quan

được phép; cho phép; chấp thuận. giấy phép hành nghề đã được chấp thuận

新华 · Tân Hoa Đại lục

得到准许:开业申请业已~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

得到允許。如:「他獲准出國旅遊。」

Cấu tạo: 獲 (hoạch) + 准 (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 開業申請業已獲准。
  • Tần suất từ hoạch chuyết/hoạch chuẩn: được phép/cho phép/chấp thuận; cho phép; chấp thuận
  • Biên soạn 獲準 uòzhǔn v.o. obtain permission

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到允許。如:「他獲准出國旅遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到准许:开业申请业已~。

Eng

  • Cihui to obtain permission
  • Tần suất từ 獲準 uòzhǔn v.o. obtain permission , Wǒ ∼ cānjiā bǐsài. I obtained permission to take part in the match

Đức

  • Handedict Erlaubnis erhalten (bekommen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

准予 · 準保 · 準信 · 準假 · 准備 · 准儿 · 准免 · 准入