獲悉
hoạch tất
Hán Việt: hoạch tất · Pinyin: huò xī
Tổng quan
biết được gì đó | phát hiện ra | nhận được tin được biết; được tin。得到消息知道(某事)。 日前獲悉,他以南下探親。 được biết mấy ngày trước, anh ấy đã về miền Nam thăm người thân.
Nghĩa
Việt
- Cihui biết được gì đó | phát hiện ra | nhận được tin được biết; được tin。得到消息知道(某事)。 日前獲悉,他以南下探親。 được biết mấy ngày trước, anh ấy đã về miền Nam thăm người thân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得知。如:「班上同學獲悉導師生病的消息,都前往探視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到消息知道(某事)日前~,他已南下探亲 。
Eng
- CC-CEDICT to learn of sth|to find out|to get news
- Cihui to learn of sth; to find out; to get news