獲獎
hoạch tưởng
Hán Việt: hoạch tưởng · Pinyin: huò jiǎng
Tổng quan
giành được giải thưởng
得到獎品。如:「他以精湛的技藝,打敗所有競賽者而光榮獲獎。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đoạt giải
- Tần suất từ giành được giải thưởng
- Biên soạn 獲獎 uòjiǎng v.o. win a prize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到獎品。如:「他以精湛的技藝,打敗所有競賽者而光榮獲獎。」
Eng
- Cihui to win an award
- Tần suất từ 獲獎 uòjiǎng v.o. win a prize
Đức
- Handedict einen Preis gewinnen