獲益

huò yì hoạch ích

Hán Việt: hoạch ích · Pinyin: huò yì

Tổng quan

thu lợi từ việc gì | nhận được lợi ích

Cấu tạo: (hoạch) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu lợi từ việc gì | nhận được lợi ích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到益處或啟發。如:「他的學養深厚,智識淵博,與他為友,真是獲益不少。」

Eng

  • CC-CEDICT to profit from sth|to get benefit
  • Cihui to profit from sth; to get benefit