獲致
hoạch trí
Hán Việt: hoạch trí · Pinyin: huò zhì
Tổng quan
được
获得; 得到产权纠纷~解决。
獲得、取得。如:「他可憐的際遇,獲致所有人的同情。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đạt được
- Biên soạn 獲致 huòzhì v. gain; obtain; achieve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得、取得。如:「他可憐的際遇,獲致所有人的同情。」
Eng
- Cihui 獲致 huòzhì v. gain; obtain; achieve