獵具 liệp cụ Hán Việt: liệp cụ Tổng quan Cấu tạo: 獵 (liệp) + 具 (cụ)Hán Việtliệp cụCấu tạo獵 + 具 · liệp + cụ nghĩa thành phần: liệp + cụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 狩獵時用的工具、裝備。如獵槍、弓箭、捕獸器等。如:「部落的族人以自製的刀、箭等獵具,捕殺獵物。」EngCihui 獵具 ièjù n. hunting equipment