猎獠,腊獠

Tổng quan

LIỆP LIÊU Còn gọi: Khiết Liêu (獦獠). Từ gọi dân tộc thiểu số phương Nam vào đời Đường. Huệ Năng trong TĐT q. 2 ghi: 師(指弘忍)曰: ‘新州乃獵獠,寧有佛性耶? ’(慧能)對曰: ‘如來藏性遍於蝼蚁,豈獨於獦獠而無哉? Sư (chỉ Hoằng Nhẫn) hỏi: Tân Châu là nơi dân tộc thiểu số, đâu có Phật tánh? (Huệ Năng) đáp: Con dế con kiến còn có Phật tánh, chẳng lẽ riêng ở dân tộc thiểu số phương Nam lại không?

Cấu tạo: (liệp) + (lão) + , + (tịch) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỆP LIÊU Còn gọi: Khiết Liêu (獦獠). Từ gọi dân tộc thiểu số phương Nam vào đời Đường. Huệ Năng trong TĐT q. 2 ghi: 師(指弘忍)曰: ‘新州乃獵獠,寧有佛性耶? ’(慧能)對曰: ‘如來藏性遍於蝼蚁,豈獨於獦獠而無哉? Sư (chỉ Hoằng Nhẫn) hỏi: Tân Châu là nơi dân tộc thiểu số, đâu có Phật tánh? (Huệ Năng) đáp: Con dế con kiến còn…