獠
lão
Hán Việt: lão · Pinyin: liáo
Tổng quan
dữ tợn săn bắt tên một bộ lạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | lão |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | KARI |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | laux |
| Phản thiết | 盧皓切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một giống rợ ở phía tây nam. Một âm là {liêu}. Săn đêm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 夜間打獵。《廣韻.平聲.蕭韻》:「獠,夜獵也。」《文選.司馬相如.子虛賦》:「眇眇忽忽若神仙之髣髴,於是乃相與獠於蕙圃。」 [名] 罵人的話。指兇悍的人。《新唐書.卷一○五.褚遂良傳》:「武氏從幄後呼曰:『何不撲殺此獠?』」 [形] 面貌凶惡。如:「青面獠牙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 獠〈名〉 即僚 詈词。古时北方人骂南方人的话 你这獠子,好不达时务。--《古今小说》 獠liáo凶恶的样子~面。~牙(露在嘴外的长牙齿)。 獠lǎo 1.即僚。中国古族名。从三国至清,史籍屡见不鲜。分布在今广东、广西﹑湖南﹑四川﹑云南﹑贵州等地区。近代壮侗语族各族■恌h佬族与其有渊源关系。亦以泛指南 方各少数民族。 2.詈词。
Eng
- CC-CEDICT fierce|hunt|name of a tribe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力照切,音療。【說文】本作𤢙,獵也。从犬,尞聲。又【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【廣韻】夜獵也。【爾雅·釋天】宵田爲獠。【註】今江東呼獵爲獠。或曰卽今夜獵載鑪照也。【管子·四稱篇】獠獵畢弋。【司馬相如·子虛賦】乃相與獠於蕙圃。【集韻】或作䝤𤢸。 又【廣韻】盧皓切【集韻】魯皓切,𠀤音老。【集韻】西南夷謂之獠。或作僚㺐。 又【廣韻】張絞切【集韻】【類篇】竹絞切,𠀤音杳。【廣韻】本作䝤。【集韻】或作㺐。互詳豸部䝤字註。
Thuyết Văn
獵也。 从犬。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許渾言之。釋天析言之曰。宵田爲獠。管子四稱篇。獠獵畢弋。 力照切。二部。
【獠】 (lão ⟨liêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: Lực chiếu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 照 (chiếu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liệp ({Điền liệp} [田獵] săn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䝤 · 𤢙 · 𤢸 · 䝤