獵艷
liệp diễm
Hán Việt: liệp diễm · Pinyin: liè yàn
Tổng quan
tán tỉnh phụ nữ | thể hiện bản thân một cách hoa mỹ khoa trương
Nghĩa
Việt
- Cihui tán tỉnh phụ nữ | thể hiện bản thân một cách hoa mỹ khoa trương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搜尋華麗辭藻。明.楊慎〈星回之夕夢一美丈夫〉詩:「鴻裁誰獵豔,空自拾江蘺。」_x000D_ 2.追逐女子美色。宋.黃庭堅〈題杜槃澗叟冥鴻亭〉詩:「籍交游俠窟,獵豔少年場。」清.徐珂《清稗類鈔.舟車類.電車》:「殆亦揣摩華人心理,意謂車有婦女,則尋芳獵豔之男子自必相率偕來。」_x000D_ 3.追求美麗的事物。
Eng
- Cihui to chase women; to express oneself in a pompous flowery style