獵食

liệp thực

Hán Việt: liệp thực

Tổng quan

cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt, lùng đuổi, đuổi ra, tìm ra, lùng ra, lùng sục, tìm kiếm, (xem) couple (thơ ca) sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ă…

Cấu tạo: (liệp) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đi săn; sự đi săn, cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm, đoàn người đi săn, khu vực săn bắn, săn bắn, (+ after, gor) lùng, tìm kiếm, săn, săn đuổi, lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn), dồn vào thế cùng, lùng sục,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獵取食物。比喻謀生。《聊齋志異.卷一.畫皮》:「生以其言異,頗疑女。轉思明明麗人,何至為妖!意道士借魘禳以獵食者。」

Eng

  • Cihui 獵食 ièshí v.o. hunt for food