獷敵
quánh địch
Hán Việt: quánh địch
Tổng quan
強敵、兇悍的敵人。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「招降獷敵,誕辭空說,僭而無徵。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kẻ địch hung hãn
- Biên soạn 獷敵 uǎngdí n. savage enemy; deadly rival
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強敵、兇悍的敵人。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「招降獷敵,誕辭空說,僭而無徵。」
Eng
- Cihui 獷敵 uǎngdí n. savage enemy; deadly rival