獸伏 shòu fú · thú phục Hán Việt: thú phục · Pinyin: shòu fú Tổng quan Cấu tạo: 獸 (thú) + 伏 (phục)Pinyinshòu fúHán Việtthú phụcCấu tạo獸 + 伏 · thú + phục nghĩa thành phần: thú + phục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.趴在地上。《聊齋志異.卷一.畫皮》:「睹此狀,大懼,獸伏而出。」 2.降服、順服。明.徐渭《白母傳》:「有不訟於官而謀於母者,即桀猾,母一言,冰解而獸伏。」