獸環
thú hoàn
Hán Việt: thú hoàn · Pinyin: shòu huán
Tổng quan
vòng
Nghĩa
Việt
- Cihui vòng
- Cihui vòng (khoá cửa có hình đầu thú)。舊式大門上裝的用銅或鐵製成的獸頭和環子,敲門或鎖門時用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時門上銅製獸頭所銜的門環。唐.趙光遠〈題妓萊兒壁〉詩:「魚鑰獸環斜掩門,萋萋芳草憶王孫。」明.汪錂《春蕪記》第六齣:「俺待將龍劍相投,只索把獸環頻叩。」 2.引申指門。宋.陳允平〈醉桃源.東風開到坼桐花〉詞:「獸環微掩是誰家,瑣窗金繡紗。」清.洪昇《長生殿》第一九齣:「我著床傍枕佯推睡,你索把獸環開了。」
Eng
- Cihui 獸環 hòuhuán n. door-knocker (an animal head with a ring)