獸行

shòu xíng thú hành

Hán Việt: thú hành · Pinyin: shòu xíng

Tổng quan

hành động tàn bạo | thú tính

Cấu tạo: (thú) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động tàn bạo | thú tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反人性的穢亂、殘暴行為。如:「這種天理難容的獸行,稍有人性的人都不可能做得出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指极端野蛮、残忍的行为:控诉侵略者的~;指发泄兽欲的行为。

Eng

  • CC-CEDICT brutal act|bestiality
  • Cihui brutal act; bestiality