獸迷
thú mê
Hán Việt: thú mê · Pinyin: shòu mí
Tổng quan
furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
Eng
- CC-CEDICT furry (fan of anthropomorphic animal characters)
- Cihui furry (fan of anthropomorphic animal characters)