獾皮毛
hoan bì mao
Hán Việt: hoan bì mao
Tổng quan
(tiếng địa phương) người bán hàng rong, (động vật học) con lửng, bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng), suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt), (nghĩa bóng) làm cho ai khai hết ra những điều bí mật, đuổi theo, làm phiền, quấy rầy
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) người bán hàng rong, (động vật học) con lửng, bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng), suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt), (nghĩa bóng) làm cho ai khai hết ra những điều bí mật, đuổi theo, làm phiền, quấy rầy