玄冥
huyền minh
Hán Việt: huyền minh
Tổng quan
Huyền Minh 玄冥 dt. tên thần, thần mùa đông. Sách Lễ Ký thiên Nguyệt lệnh viết: “Vua mùa đông là Chuyên Húc, thần mùa đông là Huyền Minh.” (其帝顓頊 ,其神玄冥). Sở Từ bài Viễn Du của Lưu Hướng có câu: “Đón Chuy
1.北方之神。一說為水神。《續漢書志.第八.祭祀志中》:「立冬之日,迎冬于北郊,祭黑帝玄冥。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「左欃槍而右玄冥,前熛闕而後應門。」 2.黑暗。《淮南子.俶真》:「夫秉皓白而不黑,行純粹而不糅,處玄冥而不闇。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thần phương Bắc
- Tần suất từ Huyền Minh 玄冥 dt. tên thần, thần mùa đông. Sách Lễ Ký thiên Nguyệt lệnh viết: “Vua mùa đông là Chuyên Húc, thần mùa đông là Huyền Minh.” (其帝顓頊 ,其神玄冥). Sở Từ bài Viễn Du của Lưu Hướng có câu: “Đón Chuyên Húc mà bày lời chừ, xét Huyền Minh ở không tang.” (就顓頊而敶詞兮,考玄冥於空桑). Vương dật chua: “Huyền Minh là thần mặt trăng” (玄冥,太陰之神). Lý Bạch trong bài Đại chạp phú có đoạn: “Ấy như: mùa đông thảm thiết, khí lạnh căm căm, chẳng muốn gió về, Huyền Minh ném tuyết.” (若乃嚴冬慘切,寒氣凛冽, 不周來風, 玄冥掌雪). Huyền Minh đồng thời trỏ thần phương bắc. Sách Hán Thư phần Dương Hùng truyện thượng, Nhan Sư Cổ chú dẫn ưng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.北方之神。一說為水神。《續漢書志.第八.祭祀志中》:「立冬之日,迎冬于北郊,祭黑帝玄冥。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「左欃槍而右玄冥,前熛闕而後應門。」 2.黑暗。《淮南子.俶真》:「夫秉皓白而不黑,行純粹而不糅,處玄冥而不闇。」
Eng
- JMdict ancient Chinese god of the north (or rain, water, etc.)
ja
- JMdict 玄冥(げんめい)