玄參
huyền tham
Hán Việt: huyền tham · Pinyin: xuán shēn
Tổng quan
cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis) | rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Nghĩa
Việt
- Cihui cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis) | rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
- Cihui huyền sâm huyền sâm ☆Tên một thứ rễ cây màu đen, dùng làm vị thuốc Bắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。玄參科玄參屬,多年生草本。高五、六尺。莖四稜形,葉長卵形至披針形,有鋸齒。疏散圓錐花序由二至四回複聚繖花序組成,花冠二脣形,紫褐色。蒴果卵圓形。根可入藥。產華南、華中。也稱為「元參」。
Eng
- CC-CEDICT Ningpo figwort (Scrophularia ningpoensis)|root of Ningpo figwort (used in TCM)
- Cihui Ningpo figwort (Scrophularia ningpoensis); root of Ningpo figwort (used in TCM)