玄天

xuán tiān huyền thiên

Hán Việt: huyền thiên · Pinyin: xuán tiān

Tổng quan

huyền thiên

Cấu tạo: (huyền) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền thiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然之道。《莊子.在宥》:「鴻蒙曰:『亂天之經,逆物之情,玄天弗成。』」 2.北方。《呂氏春秋.有始覽》:「北方曰玄天,其星婺女虛危營室。」 3.山名。《文選.顏延之.車駕幸京口侍遊蒜山作詩》:「玄天高北列,日觀臨東溟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北方之天; 泛指天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北方之天。 2.泛指天。

Eng

  • Cihui 玄天 uántiān n. the Northern Sky