玄奧

xuán ào huyền áo

Hán Việt: huyền áo · Pinyin: xuán ào

Tổng quan

thâm thúy | bí ẩn sâu xa | huyền bí của vũ trụ

Cấu tạo: (huyền) + (áo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thâm thúy | bí ẩn sâu xa | huyền bí của vũ trụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神奇奧妙。如:「天文設備的日漸精進,有助於人類探索宇宙的玄奧。」《三國演義》第一一三回:「汝乃井底之蛙,安知玄奧乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玄秘深奥; 指玄虚深奥的义理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玄秘深奥。 2.指玄虚深奥的义理。

Eng

  • CC-CEDICT abstruse|profound mystery|the mysteries of the universe
  • Cihui abstruse; profound mystery; the mysteries of the universe