玄宗

xuán zōng huyền tông

Hán Việt: huyền tông · Pinyin: xuán zōng

Tổng quan

huyền tông (術語)玄妙之宗旨。佛教之通名。注維摩經序曰:「常恐玄宗墜於譯人。」唯識樞要上本曰:「文蘊玄宗,情吝奧旨。」☸

Cấu tạo: (huyền) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền tông (術語)玄妙之宗旨。佛教之通名。注維摩經序曰:「常恐玄宗墜於譯人。」唯識樞要上本曰:「文蘊玄宗,情吝奧旨。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謂道也。南朝齊.王儉〈褚淵碑文〉:「眇眇玄宗,萋萋辭翰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指佛教的深奥旨意; 指道家所谓道的深奥旨意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指佛教的深奥旨意。 2.指道家所谓道的深奥旨意。

Eng

  • Cihui 玄宗 uánzōng n. the Buddhist religion