玄宮

xuán gōng huyền cung

Hán Việt: huyền cung · Pinyin: xuán gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北面的宮殿。《墨子.非攻下》:「高陽乃命禹於玄宮,禹親把天之瑞令,以征有苗。」 2.深宮。漢.班婕伃〈自悼賦〉:「重曰:『潛玄宮兮幽以清,應門閉兮禁闥扃。』」

Eng

  • Cihui 玄宮 xuángōng* p.w. 1. palace for a ruler to meditate in 2. inner palaces