玄月

xuán yuè huyền nguyệt

Hán Việt: huyền nguyệt · Pinyin: xuán yuè

Tổng quan

ột tên chỉ tháng 9 âm lịch. huyền nguyệt huyền nguyệt ☆Một tên chỉ tháng 9 âm lịch. huyền nguyệt (譬喻)玄妙之真理,譬之月也。三論大義鈔一曰:「舉此秘指,以示彼玄月。」☸

Cấu tạo: (huyền) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ tháng 9 âm lịch. huyền nguyệt huyền nguyệt ☆Một tên chỉ tháng 9 âm lịch. huyền nguyệt (譬喻)玄妙之真理,譬之月也。三論大義鈔一曰:「舉此秘指,以示彼玄月。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆九月。《國語.越語下》:「至於玄月,王召范蠡而問焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏历九月的别称; 佛教比喻玄妙的真理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夏历九月的别称。 2.佛教比喻玄妙的真理。

Eng

  • Cihui 玄月 uányuè n. ninth moon in the lunar calendar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

九月