玄機

xuán jī huyền ki

Hán Việt: huyền ki · Pinyin: xuán jī

Tổng quan

lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo) | nguyên lý huyền bí

Cấu tạo: (huyền) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo) | nguyên lý huyền bí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神奇的計謀。《三國演義》第九三回:「此是何人,識吾玄機?」《西遊記》第二回:「奪天地之造化,侵日月之玄機。」 2.道家指深奧的道理。唐.張說〈道家四首奉勅撰〉詩四首之三:「金爐承道訣,玉牒啟玄機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家、道家指奥妙的道理心悟玄机; 天机此乃玄机,不可预泄; 计策玄机在握|智破玄┗|玩弄玄机。
  • Tân Hoa Tự Điển ①佛家、道家指奥妙的道理心悟玄机。②天机此乃玄机,不可预泄。③计策玄机在握|智破玄┗|玩弄玄机。

Eng

  • CC-CEDICT profound theory (in Daoism and Buddhism)|mysterious principles
  • Cihui profound theory (in Daoism and Buddhism); mysterious principles