玄根

xuán gēn huyền căn

Hán Việt: huyền căn · Pinyin: xuán gēn

Tổng quan

huyền căn (術語)玄妙之根性也。涅槃無名論曰:「仰攀玄根,俯提弱喪。」☸

Cấu tạo: (huyền) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền căn (術語)玄妙之根性也。涅槃無名論曰:「仰攀玄根,俯提弱喪。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家稱道的根本為「玄根」。《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「處其玄根,廓焉靡結。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指道家所称的道的根本。语出《老子》"玄牝之门,是谓天地根。" 2.道教语。指身躯; 道教语。指口中津液; 谓玄妙之根性; 指植物的深根。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指道家所称的道的根本。语出《老子》"玄牝之门,是谓天地根。" 2.道教语。指身躯。 3.道教语。指口中津液。 4.谓玄妙之根性。 5.指植物的深根。

Eng

  • Cihui 玄根 uángēn n. <Dao.> mysterious root of all things