玄津
huyền tân
Hán Việt: huyền tân · Pinyin: xuán jīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻佛法。因佛法深遠難識,又為度化世人的津筏,故稱佛法為「玄津」。唐.駱賓王〈和王記室從趙王春日遊陀山寺〉詩:「彫談筌奧旨,妙辯漱玄津。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛法; 犹苦海。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指佛法。 2.犹苦海。
Eng
- Cihui 玄津 uánjīn n. <Budd.> mysterious ferry/path leading to salvation