玄燭 xuán zhú · huyền chúc Hán Việt: huyền chúc · Pinyin: xuán zhú Tổng quan Cấu tạo: 玄 (huyền) + 燭 (chúc)Pinyinxuán zhúHán Việthuyền chúcCấu tạo玄 + 燭 · huyền + chúc nghĩa thành phần: huyền + chúc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.深遠的洞見。《北史.卷四○.李彪傳》:「合契鬼神者,先皇之玄燭也。」 2.月亮。三國魏.曹丕〈答繁欽書〉:「羅帷徒袪,玄燭方微。」