玄理
huyền lí
Hán Việt: huyền lí · Pinyin: xuán lǐ
Tổng quan
học thuyết uyên thâm | học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
Nghĩa
Việt
- Cihui học thuyết uyên thâm | học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深遠奧妙的道理。常指發揮道家思想的哲理。《南史.卷七五.隱逸傳上.朱百年傳》:「頗言玄理,時為詩詠,往往有高勝之言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精微的义理;深奥的道理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.精微的义理;深奥的道理。
Eng
- CC-CEDICT profound theory|philosophical theory of Wei and Jin 玄學|玄学 sect
- Cihui profound theory; philosophical theory of Wei and Jin 玄學|玄学 sect