玄穹
huyền khung
Hán Việt: huyền khung · Pinyin: xuán qióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天空、蒼天。宋.王明清《玉照新志》卷六:「命如葉薄,敢祈佑於玄穹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天空;苍天。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天空;苍天。
Eng
- Cihui 玄穹 uánqióng n. sky; heaven