玄籍

xuán jí huyền tịch

Hán Việt: huyền tịch · Pinyin: xuán jí

Tổng quan

huyền tịch (術語)玄妙之典籍。通名佛經。注維摩經序曰:「至韻無言,而玄籍彌布。」行事鈔下四曰:「創染玄籍,標心處遠。」資持記下四之一曰:「玄籍通目佛教。」☸

Cấu tạo: (huyền) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền tịch (術語)玄妙之典籍。通名佛經。注維摩經序曰:「至韻無言,而玄籍彌布。」行事鈔下四曰:「創染玄籍,標心處遠。」資持記下四之一曰:「玄籍通目佛教。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教或道教的经籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教或道教的经籍。