玄英

xuán yīng huyền anh

Hán Việt: huyền anh · Pinyin: xuán yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (anh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純黑色。《楚辭.東方朔.七諫.怨世》:「服清白以消遙兮,偏與乎玄英異色。」 2.冬季。《爾雅.釋天》:「秋為白藏,冬為玄英。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯黑色; 谓冬天; 唐诗人方干,生不得志,死后追赐及第,时人进私谥为玄英先生。见《全唐诗》卷六四八。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纯黑色。 2.谓冬天。 3.唐诗人方干,生不得志,死后追赐及第,时人进私谥为玄英先生。见《全唐诗》卷六四八。