玄鍼 xuán zhēn · huyền châm Hán Việt: huyền châm · Pinyin: xuán zhēn Tổng quan Cấu tạo: 玄 (huyền) + 鍼 (châm)Pinyinxuán zhēnHán Việthuyền châmCấu tạo玄 + 鍼 · huyền + châm nghĩa thành phần: huyền + châm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊俗農曆七月七日晚上,婦女對月穿針以乞巧,所用的針即稱為「玄鍼」。南朝宋.孝武帝〈七夕〉詩:「沿風被弱縷,迎輝貫玄鍼。」