鍼

zhēnchâmNôm trâm

Hán Việt: châm · Pinyin: zhēn · Nôm: trâm

Tổng quan

Tục dùng như chữ châm [鍼]

鍼1. · 鍼2. · 鍼口結舌 · 鍼鋒相對 · 南鍼 · 執鍼 · 對鍼 · 引鍼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việtchâm
Âm Nômchởm
Quảng Đônggim4
Mân Namtsiam
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc침
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjim
Baxter-Sagartt.[k]əm
Hán ngữ Thượng cổt.[k]əm
Phản thiết之任切
Thanh mẫu章
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái kim khâu. Lý Bạch [李白] : Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao [素手抽鍼冷, 那堪把剪刀] (Đông ca [冬歌]) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt. Cái kim để tiêm người ốm. Như chữ châm [箴] hay [針]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trâm châm cứu; châm kim [Eng: acupuncture and ignipuncture, acupuncture]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) châm châm chích, châm cứu, châm kim [Eng: criticize, acupuncture]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chởm lởm chởm [Eng: bristling; brushy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.縫布帛的工具。同「針」。《說文解字.金部》:「鍼,所以縫也。」北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「男則用弓矢紙筆,女則用刀尺鍼縷。」 2.古代以砭石為材質的醫療用具。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「然而糒脯出乎車軨,鍼石運乎手爪。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一八齣:「少不得情栽了竅髓鍼難入。」 [動] 刺。《漢書.卷五三.景十三王傳.廣川惠王劉越傳》:「笞問昭平,不服,以鐵鍼鍼之,彊服。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 針, 针[zhen1], needle
  • JMdict (acupuncture) needle
  • JMdict acupuncture

ja

  • JMdict 鍼(はり)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之林切【集韻】【正韻】諸深切,𠀤音斟。【說文徐註】俗鍼字。所以縫也。【易·乾卦各從其類疏】若磁石引針,琥珀拾芥。【天寶遺事】唐宮中七夕結彩樓,𨻰瓜果酒炙,祀牛女。妃嬪各執九孔針,五色線,向月穿之,過者爲得巧。 又姓。明隆慶舉人針惠。 又【方書】針灸法。互詳後鍼字註。 又蟲名。【古今注】蝌蚪,一名𤣥針。 又書法。有垂露體,懸針體。【庾信·謝趙王啓】垂露懸針,書恩不盡。 又【廣韻】之任切【集韻】【韻會】【正韻】職任切,𠀤枕去聲。【集韻】縫也。 又刺也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鍼 · 䥠 · 𨮼 · 箴 · 針 · 鍼 · 针 · 𰾗 · 针 · 箴 · 針 · 鍼