玄鳥

huyền điểu

Hán Việt: huyền điểu

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ con chim én. huyền điểu huyền điểu ☆Một tên chỉ con chim én.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燕子。《詩經.商頌.玄鳥》:「天命玄鳥,降而生商。」《文選.古詩十九首.明月皎夜光》:「秋蟬鳴樹間,玄鳥逝安適?」 2.黑色的怪鳥。《山海經.海內經》:「北海之內,有山,名曰幽都之山,黑水出焉。其上有玄鳥、玄蛇、玄豹、玄虎、玄狐、蓬尾。」 3.《詩經.商頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「玄鳥,祀高宗也。」本章二句為:「天命玄鳥,降而生商。」

Eng

  • Cihui 玄鳥 uánniǎo n. 1. swallow 2. crane M:²zhī

ja

  • JMdict swallow