率先
suất tiên
Hán Việt: suất tiên · Pinyin: shuài xiān
Tổng quan
dẫn đầu; trước tiên; tiên phong
带头; 首先:~发难, ~表态。
首先、第一個。如:「每次慈善捐款,他都率先響應。」《漢書.卷八三.薛宣傳》:「忠孝之行,率先百僚。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trước hết.; luật tiên/luật tiến/soát tiên/soát tiến/suất tiên/suất tiến/súy tiên/súy tiến: dẫn đầu/trước tiên/tiên phong; rước hết.; dẫn đầu , chủ động; dẫn đầu; trước tiên; tiên phong; trước tiên; tiên phong
- Biên soạn 率先 huàixiān* v. take the lead/initiative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首先、第一個。如:「每次慈善捐款,他都率先響應。」《漢書.卷八三.薛宣傳》:「忠孝之行,率先百僚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带头; 首先:~发难, ~表态。
- Kaggle Zh-Vi blaze trail
Eng
- JMdict taking the initiative
- Cihui to take the lead; to show initiative
- Tần suất từ 率先 huàixiān* v. take the lead/initiative , Tā ∼ pǎowánle quánchéng. He took the lead in running the whole course
Đức
- Handedict in Führung gehen (V, Sport)
ja
- JMdict 率先(そっせん)
other
- Nguồn khác Trước hết