率先

shuài xiān suất tiên

Hán Việt: suất tiên · Pinyin: shuài xiān

Tổng quan

dẫn đầu | chủ động rước hết. suất tiên suất tiên ☆Trước hết.

Cấu tạo: (suất) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đầu | chủ động rước hết. suất tiên suất tiên ☆Trước hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首先、第一個。如:「每次慈善捐款,他都率先響應。」《漢書.卷八三.薛宣傳》:「忠孝之行,率先百僚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带头;首先:~发难|~表态。

Eng

  • CC-CEDICT to take the lead|to show initiative
  • Cihui to take the lead; to show initiative

ja

  • JMdict taking the initiative