率同

lǜ tóng suất đồng

Hán Việt: suất đồng · Pinyin: lǜ tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (suất) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶領著一起行動。如:「校長率同全校師生參加國慶日遊行。」《魏書.卷四三.房法壽傳》:「性好酒,愛施,親舊賓客率同飢飽,坎壈常不豐足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一同,共同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一同,共同。

Eng

  • Cihui 率同 huàitóng v. lead all the others in doing sth.