率常
suất thường
Hán Việt: suất thường · Pinyin: lǜ cháng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵循常规; 经常;通常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵循常规。 2.经常;通常。
Eng
- Cihui 率常 huàicháng adv. <wr.> usually; generally
Hán Việt: suất thường · Pinyin: lǜ cháng