率然

shuài rán suất nhiên

Hán Việt: suất nhiên · Pinyin: shuài rán

Tổng quan

một cách vội vàng | bộp chộp | đột ngột hẹ nhàng mau lẹ. suất nhiên suất nhiên ☆Nhẹ nhàng mau lẹ.

Cấu tạo: (suất) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách vội vàng | bộp chộp | đột ngột hẹ nhàng mau lẹ. suất nhiên suất nhiên ☆Nhẹ nhàng mau lẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代傳說中的一種蛇。《孫子.九地》:「故善用兵者,譬如率然。率然者,常山之蛇也。擊其首則尾至,擊其尾則首至,擊其中則首尾俱至。」亦比喻前後相呼應。《晉書.卷七三.庾龢傳》:「若窮寇慮逼,送死一決,東西互出,首尾俱進,則廩糧有抄截之患,遠略乏率然之勢。」 2.輕率匆促的樣子。《後漢書.卷一七.賈復傳》:「復率然對曰:『臣請擊郾。』」明.唐順之〈贈李司訓遷官臨安序〉:「今則不然,不量其人之能與不能也,率然授之為師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的一种蛇; 喻前后呼应; 犹皆然,谓全部如此; 洒脱,飘逸貌; 轻快貌; 轻率貌; 急遽貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中的一种蛇。 2.喻前后呼应。 3.犹皆然,谓全部如此。 4.洒脱,飘逸貌。 5.轻快貌。 6.轻率貌。 7.急遽貌。

Eng

  • CC-CEDICT hastily|rashly|suddenly
  • Cihui hastily; rashly; suddenly