率爾
suất nhĩ
Hán Việt: suất nhĩ · Pinyin: shuài ěr
Tổng quan
khinh suất: qua loa/qua quýt
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh suất: qua loa/qua quýt
- Cihui khinh suất; qua loa; qua quýt。輕率。 率爾應戰。 ứng chiến một cách khinh suất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕率、急遽。《論語.先進》:「子路率爾而對。」南朝宋.劉義慶《世說新語.輕詆》:「袁虎率爾對曰:『運自有廢興,豈必諸人之過?』」
Eng
- Cihui 率爾 huài'ěr adv. <wr.> rashly; hastily