率隊

suất đội

Hán Việt: suất đội

Tổng quan

Cấu tạo: (suất) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan võ nhỏ, trông coi một toán lính. suất đội suất đội ☆Chức quan võ nhỏ, trông coi một toán lính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 率領隊伍。如:「他身為體育教練,經常要率隊征戰各地。」

Eng

  • Cihui 率隊 huàiduì v.o. lead/command a team/group