玉体
ngọc thể
Hán Việt: ngọc thể · Pinyin: yù tǐ
Tổng quan
người ngọc; mình ngọc
1.犹言尊贵的身体。 2.指美女的身体。
1.尊稱別人的身體。《戰國策.趙策四》:「恐太后玉體之有郄也,故願望見太后。」《三國演義》第七八回:「大王善保玉體,不日定當霍然。」 2.美女的身體。《文選.曹植.美女篇》:「明珠交玉體,珊瑚間木難。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọc thể: người ngọc/mình ngọc
- Tần suất từ người ngọc; mình ngọc
- Biên soạn 1. beautiful body <court.> 2. your precious self 3. your health
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言尊贵的身体。 2.指美女的身体。
Eng
- JMdict the Emperor's person or presence
- Cihui 玉體 ùtǐ* n. 1. beautiful body <court.> 2. your precious self 3. your health
- Tần suất từ n. 1. beautiful body <court.> 2. your precious self 3. your health
ja
- JMdict 玉体(ぎょくたい)