玉佩

yù pèi ngọc bội

Hán Việt: ngọc bội · Pinyin: yù pèi

Tổng quan

mặt dây chuyền ngọc | trang sức ngọc ái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nàng rằng trộm liếc dung quang, chẳng sân ngọc bội thời phường kim môn«. ngọc bội ngọc bội ☆Cái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nàng rằng trộm liếc dung quang, chẳng sân ngọc bội thời phường kim môn«.

Cấu tạo: (ngọc) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt dây chuyền ngọc | trang sức ngọc ái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nàng rằng trộm liếc dung quang, chẳng sân ngọc bội thời phường kim môn«. ngọc bội ngọc bội ☆Cái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý. Đoạn trường tân…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身上佩帶玉製的飾物。《詩經.秦風.渭陽》:「何以贈之?瓊瑰玉佩。」唐.王維〈酬郭給事〉詩:「晨搖玉佩趨金殿,夕奉天書拜瑣闈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"玉佩"; 古人佩挂的玉制装饰品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"玉佩"。 2.古人佩挂的玉制装饰品。

Eng

  • CC-CEDICT jade pendant|jade ornament
  • Cihui jade pendant; jade ornament