玉佩

yù pèingọc bội

Hán Việt: ngọc bội · Pinyin: yù pèi

Tổng quan

ngọc bội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"玉佩"。 2.古人佩挂的玉制装饰品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身上佩帶玉製的飾物。《詩經.秦風.渭陽》:「何以贈之?瓊瑰玉佩。」唐.王維〈酬郭給事〉詩:「晨搖玉佩趨金殿,夕奉天書拜瑣闈。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 佩 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nàng rằng trộm liếc dung quang, chẳng sân ngọc bội thời phường kim môn«.; mặt dây chuyền ngọc , trang sức ngọc; ngọc bội
  • Biên soạn jade pendant or personal ornament hung from the waist/chest/shoulder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身上佩帶玉製的飾物。《詩經.秦風.渭陽》:「何以贈之?瓊瑰玉佩。」唐.王維〈酬郭給事〉詩:「晨搖玉佩趨金殿,夕奉天書拜瑣闈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"玉佩"。 2.古人佩挂的玉制装饰品。

Eng

  • Cihui jade pendant; jade ornament
  • Tần suất từ n. <trad.> jade pendant or personal ornament hung from the waist/chest/shoulder

other

  • Nguồn khác Cái thẻ bằng ngọc, quan đeo. Chỉ gia đình quyền quý
  • Nguồn khác »Nàng rằng trộm liếc dung quang, chẳng sân ngọc bội thời phường kim môn«

Từ liên quan

Gần nghĩa

佩兰 · 佩刀 · 佩剑 · 佩囊 · 佩奇 · 佩带 · 佩戴 · 佩服