玉剪
ngọc tiễn
Hán Việt: ngọc tiễn · Pinyin: yù jiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"玉翦"; 剪刀的美称; 用玉剪成的。喻事物之美; 指燕子。因其尾似剪,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"玉翦"。 2.剪刀的美称。 3.用玉剪成的。喻事物之美。 4.指燕子。因其尾似剪,故称。
Hán Việt: ngọc tiễn · Pinyin: yù jiǎn