玉堂

ngọc đường

Hán Việt: ngọc đường

Tổng quan

hà làm bằng ngọc, chỉ nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ấy ai dặn ngọc thề vàng, bây giờ kim mã ngọc đường với ai«. ngọc đường ngọc đường ☆Nhà làm bằng ngọc, chỉ nhà quyền quý. Đoan trường tân thanh có câu: »Ấy ai dặn ngọc thề vàng, bây giờ kim mã ngọc đường với ai«.

Cấu tạo: (ngọc) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà làm bằng ngọc, chỉ nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ấy ai dặn ngọc thề vàng, bây giờ kim mã ngọc đường với ai«. ngọc đường ngọc đường ☆Nhà làm bằng ngọc, chỉ nhà quyền quý. Đoan trường tân thanh có câu: »Ấy ai dặn ngọc thề vàng, bây giờ kim mã ngọc đường với ai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.富貴之家。唐.張柬之〈東飛伯勞歌〉:「窈窕玉堂褰翠幙,參差繡戶懸珠箔。」 2.嬪妃居住的地方。《漢書.卷八五.谷永傳》:「深惟日食再既之意,抑損椒房玉堂之盛寵。」 3.宮殿的美稱。漢.揚雄〈解嘲〉:「處不諱之朝,與群賢同行,歷金門,上玉堂,有日矣。」 4.古代官署。漢代侍中有玉堂署。《漢書.卷七十五.李尋傳》:「食太官,衣御府,久汙玉堂之署。」 5.北宋太宗淳化年間,賜翰林「玉堂之署」四字,後遂用玉堂代稱翰林院。宋.黃庭堅〈病起荊江亭即事〉詩十首之七:「玉堂端要真學士,須得儋州禿髩翁。」 6.神仙居住的地方。晉.庾闡〈遊仙〉詩:「神嶽竦丹霄,玉堂臨雪…

Eng

  • Cihui 玉堂 yùtáng id. 1. a rich and powerful family 2. an imperial harem 3. name of an office in the Han dynasty