玉女

yù nǚ ngọc nữ

Hán Việt: ngọc nữ · Pinyin: yù nǚ

Tổng quan

người phụ nữ đẹp | tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo | (lịch sự) con gái của người khác | Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc iếng chỉ con gái của người khác — Cô tiên nhỏ tuổi — Người con gái đẹp. »Đôi bên ngọc nữ kim đồng phân ban« (Thơ cổ). ngọc nữ ngọc nữ ☆Tiếng chỉ con gái của người khác — Cô tiên nhỏ tuổi — Người con g…

Cấu tạo: (ngọc) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ nữ đẹp | tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo | (lịch sự) con gái của người khác | Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc iếng chỉ con gái của người khác — Cô tiên nhỏ tuổi — Người con gái đẹp. »Đôi bên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙女。《文選.張衡.思玄賦》:「載太華之玉女兮,召洛浦之宓妃。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「玉女亡所眺其清矑兮,宓妃曾不得施其蛾眉。」 2.美女。《呂氏春秋.季冬紀.貴直》:「惠公即位二年,淫色暴慢,身好玉女。」 3.尊稱他人的女兒。《禮記.祭統》:「故國君取夫人之辭曰:『請君之玉女,與寡人共有敝邑。』」 4.菟絲的別名。參見「菟絲」條。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful woman|fairy maiden attending the Daoist immortals|(polite) sb else's daughter|Chinese dodder (Cuscuta chinensis), plant whose seeds are used for TCM
  • Cihui beautiful woman; fairy maiden attending the Daoist immortals; (polite) sb else's daughter; Chinese dodder (Cuscuta chinensis), plant whose seeds are used for TCM