玉宇

yù yǔ ngọc vũ

Hán Việt: ngọc vũ · Pinyin: yù yǔ

Tổng quan

1. điện ngọc (chỉ nơi ở của thần tiên trong truyền thuyết.)。傳說中神仙住的華麗的宮殿。 瓊樓玉宇 lầu quỳnh điện ngọc. 2. vũ trụ。指天空。也指宇宙。

Cấu tạo: (ngọc) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. điện ngọc (chỉ nơi ở của thần tiên trong truyền thuyết.)。傳說中神仙住的華麗的宮殿。 瓊樓玉宇 lầu quỳnh điện ngọc. 2. vũ trụ。指天空。也指宇宙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.華麗的宮殿。南朝宋.劉鑠〈擬明月何皎皎〉詩:「玉宇來清風,羅帳延秋月。」 2.神仙居住的地方。南朝梁.蕭綸〈祀魯山神文〉:「金壇玉宇,是眾妙之遊遨。」 3.宇宙、太空。宋.陸游〈十月十四夜月終夜如晝〉詩:「西行到峨眉,玉宇萬里寬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用玉建成的殿宇,传说中天帝或神仙的住所; 华丽的宫殿; 指太空; 宋汴京御苑中石洞名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用玉建成的殿宇,传说中天帝或神仙的住所。 2.华丽的宫殿。 3.指太空。 4.宋汴京御苑中石洞名。

Eng

  • Cihui 玉宇 yùyǔ p.w. 1. residence of the immortals 2. the universe 3. splendid hall