玉屏風

yù píng fēng ngọc bình phong

Hán Việt: ngọc bình phong · Pinyin: yù píng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (bình) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉制或玉饰的屏风。小型的用作摆设,供观赏; 即肉屏风。古时豪门显贵以美人排列作为屏障,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉制或玉饰的屏风。小型的用作摆设,供观赏。 2.即肉屏风。古时豪门显贵以美人排列作为屏障,故称。