玉峯

ngọc phong

Hán Việt: ngọc phong

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積雪未融的山峰,其白如玉,故稱為「玉峰」。唐.陳陶〈渡浙江〉詩:「曙光金海近,晴雪玉峰高。」

Eng

  • Cihui 玉峰 yùfēng n. beautiful mountain peak